Đại học Bách Khoa – ĐHQGTPHCM công bố điểm chuẩn xét tuyển thẳng năm 2022

Đại học Bách Khoa – ĐHQGTPHCM công bố điểm chuẩn xét tuyển thẳng năm 2022

Tài Chính
23/09/2023 by ACRANUP Network
260
Ngày 29/6, Đại học Bách Khoa – ĐHQGTPHCM đã thông báo về điểm chuẩn xét tuyển thẳng theo từng ngành cho năm 2022. Đại học Bách Khoa – ĐHQGTPHCM thông báo điểm tiêu chuẩn xét tuyển trực tiếp. Thí sinh cần chú ý rằng, chỉ khi đã đăng ký nguyện vọng tại cổng thông tin
dai-hoc-bach-khoa-dhqgtphcm-cong-bo-diem-chuan-xet-tuyen-thang-nam-2022-076013

Ngày 29/6, Đại học Bách Khoa – ĐHQGTPHCM đã thông báo về điểm chuẩn xét tuyển thẳng theo từng ngành cho năm 2022.

Đại học Bách Khoa - ĐHQGTPHCM thông báo điểm tiêu chuẩn xét tuyển trực tiếp. năm 2022

Đại học Bách Khoa – ĐHQGTPHCM thông báo điểm tiêu chuẩn xét tuyển trực tiếp.

Thí sinh cần chú ý rằng, chỉ khi đã đăng ký nguyện vọng tại cổng thông tin của Bộ, thí sinh mới được coi là chính thức trúng tuyển. Nếu không đăng ký, thí sinh sẽ không được coi là trúng tuyển thông qua phương thức Ưu tiên Xét tuyển và Ưu tiên Xét tuyển. Sau khi đã đăng ký, hệ thống sẽ tiến hành lọc toàn quốc và công bố danh sách trúng tuyển. Sau đó, thí sinh cần xác nhận nhập học thông qua cổng thông tin tuyển sinh của Bộ và tuân theo hướng dẫn từ trường.

Đại học Bách Khoa - ĐHQGTPHCM thông báo điểm tiêu chuẩn xét tuyển trực tiếp. năm 2022

Thí sinh cập nhật điểm chuẩn các trường mới nhất Ở ĐÂY.

Mã tuyển sinh TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Điểm chuẩn
106 Khoa học Máy Tính

Chuyên ngành: An ninh Mạng, Công nghệ Phần mềm, Trí tuệ Nhân tạo Ứng dụng, Công nghệ Dữ liệu Bảo mật và Trí tuệ Kinh doanh. Xử lý ảnh.

86.3
107 Kỹ thuật Máy Tính

Chuyên ngành: Hệ thống tính toán hiện đại, Internet vạn vật và An ninh mạng.

85.6
108 Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Nhóm ngành) 80
109 Kỹ Thuật Cơ Khí 74.6
110 Kỹ Thuật Cơ Điện Tử 82.9
112 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May (Nhóm ngành) 71.8
114 Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học (Nhóm ngành) 85.3
115 Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa – bản đồ; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng (Nhóm ngành) 69.8
117 Kiến Trúc 79.5
120 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí (Nhóm ngành) 69.5
123 Quản Lý Công Nghiệp 81.2
125 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Nhóm ngành) 69.7
128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng (Nhóm ngành) 85.3
129 Kỹ Thuật Vật Liệu 70.9
137 Vật Lý Kỹ Thuật 79.3
138 Cơ Kỹ Thuật 70.6
140 Kỹ Thuật Nhiệt (Nhiệt Lạnh) 70.7
141 Bảo Dưỡng Công Nghiệp 68.9
142 Kỹ thuật Ô tô 82.7
145 Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không

(Song ngành từ 2020)

81.4
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, CT TIÊN TIẾN, TĂNG CƯỜNG TIẾNG NHẬT
206 Khoa Học Máy Tính (CT Chất lượng cao) 86.6
207 Kỹ Thuật Máy Tính (CT Chất lượng cao) 85.4
208 Kỹ Thuật Điện – Điện Tử (CT Tiên tiến) 73.8
209 Kỹ Thuật Cơ Khí (CT Chất lượng cao) 71.1
210 Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (CT Chất lượng cao) 83.5
211 Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Chuyên ngành Kỹ Thuật Robot) (CT Chất lượng cao) 82.4
214 Kỹ Thuật Hóa Học (CT Chất lượng cao) 81.7
215 Kỹ Thuật Xây Dựng; Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Nhóm ngành) (CT Chất lượng cao) 73.9
217 Kiến Trúc (Chuyên ngành Kiến Trúc Cảnh Quan) (CT Chất lượng cao) 73.5
218 Công nghệ sinh học (CLC bằng tiếng Anh) 85.7
219 Công Nghệ Thực Phẩm (CT Chất lượng cao) 83
220 Kỹ Thuật Dầu Khí (CT Chất lượng cao) 77.1
223 Quản Lý Công Nghiệp (CT Chất lượng cao) 74.6
225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường (Nhóm ngành) (CT Chất lượng cao) 76.7
228 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (CT Chất lượng cao) 86
229 Kỹ Thuật Vật Liệu (chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu công nghệ cao) (CLC bằng tiếng Anh) 78.8
237 Vật Lý Kỹ Thuật (Chuyên ngành Kỹ Thuật Y Sinh) (CT Chất lượng cao) 73.8
242 Kỹ Thuật Ô Tô (CT Chất lượng cao) 78.2
245 Kỹ Thuật Hàng Không (CT Chất lượng cao) 83.5
266 Khoa Học Máy Tính (CT Chất lượng cao – Tăng Cường Tiếng Nhật ) 84.3
268 Cơ Kỹ Thuật (CT Chất lượng cao – Tăng Cường Tiếng Nhật ) 79.1

Xem thêm điểm tiêu chuẩn Đại học Bách Khoa – ĐHQGTPHCM.

Thí sinh cần không chỉ nắm bắt thông tin tuyển sinh từ các trường đại học mà còn cần tìm hiểu cách đặt nguyện vọng thông minh và linh hoạt để thích nghi với những điều chỉnh của các trường. Tìm hiểu ngay tại: https://bit.Ly/tuvan11_cgvukhacngoc_huongt5.

Cung cấp sự hỗ trợ để bạn có thể đưa ra những quyết định thông minh, phù hợp với khả năng, sở thích, điều kiện tài chính và xu hướng xã hội.

Tin mới: 🏆  Tìm Hiểu Về Thang đo Likert 5 Bậc Trọn Bộ

Add a comment