Từ vựng con gấu tiếng Anh là gì?

Từ vựng con gấu tiếng Anh là gì?

Tin Tức
17/09/2023 by ACRANUP Network
317
Teddy bear Con Gấu được gọi là Bear trong tiếng Anh. Đây là tên chung dành cho con Gấu, còn mỗi loài Gấu lại có tên đặc biệt như: Raccoon: Gấu trúc Hoa Kỳ. Gấu túi Koala. Panda: Gấu Trúc. Gấu Bắc Cực: gấu bắc cực. Một số thông tin về loài gấu Gấu là
tu-vung-con-gau-tieng-anh-la-gi-237940

Teddy bear

Con Gấu được gọi là Bear trong tiếng Anh.

Con gấu có tên tiếng Anh là

Đây là tên chung dành cho con Gấu, còn mỗi loài Gấu lại có tên đặc biệt như:

  • Raccoon: Gấu trúc Hoa Kỳ.
  • Gấu túi Koala.
  • Panda: Gấu Trúc.
  • Gấu Bắc Cực: gấu bắc cực.
  • Một số thông tin về loài gấu

    Gấu là một nhóm động vật có vú thuộc họ Ursidae.

    Trên thế giới hiện chỉ còn 8 loài gấu tồn tại và chúng có sự phân bố rộng, xuất hiện trong nhiều môi trường khác nhau ở Bắc và Nam bán cầu.

    Gấu có thể được tìm thấy ở nhiều châu lục và lục địa khác nhau như Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Châu Âu và Châu Á. Trong số 8 loài gấu còn tồn tại hiện nay, gấu Bắc cực là loài có kích thước lớn nhất. Trái lại, loài gấu chó lại là loài nhỏ nhất, tuy nhiên, mũi của chúng lại có khả năng nghe tốt hơn gấp 6 lần so với loài chó.

    Do tình trạng môi trường sống thay đổi liên tục, biến đổi khí hậu và nạn săn bắt trộm, các loài gấu đang đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng. Con người thường săn bắt gấu để thu thập mật ong, móng vuốt và các bộ phận khác.

    Gấu là một loài động vật đặc biệt với khả năng bơi và leo cây tuyệt vời. Ngoài ra, gấu nâu còn được biết đến với tài săn cá chuyên nghiệp. Theo số liệu thống kê, gấu nâu là loài động vật ăn thịt trên cạn lớn nhất trên hành tinh.

    Tin mới: 🏆  Digital otp Mbbank là gì? Cách đăng ký, thiết lập, cấp mã pin, và hủy sử dụng

    Một số tên loài động vật bằng tiếng Anh

  • Zebra/ˈziːbrə/ – ngựa vằn.
  • Giraffe /dʒəˈræf/ – hươu cao cổ.
  • Tê giác /raɪˈnɑːsərəs/- Tê giác.
  • Elephant /ˈelɪfənt/ – con khỉ.
  • Lion /ˈlaɪən/ – con sư tử đực.
  • Lioness /ˈlaɪənes/ – con sư tử cái.
  • Leopard /ˈlepərd/- báo.
  • Hyena /haɪˈiːnə/ – linh cẩu.
  • Hippo /ˈhɪpoʊ/ – hà mã.
  • Lạc đà, còn được gọi là camel /ˈkæml/.
  • Khỉ /ˈmʌŋki/ – con vật có hình dáng giống khỉ.
  • Gorilla /ɡəˈrɪlə/ – vượn người Gôrila.
  • Gnu /nuː/ – linh dương đầu bò.
  • Antelope /ˈæntɪloʊp/ – linh dương.
  • Chuột /maʊs/ – chuột máy.
  • Rat /ræt/ – chuột cống.
  • Squirrel /ˈskwɜːrəl/ – sóc.
  • Rabbit /ˈræbɪt/ – động vật thỏ.
  • Deer /dɪr/ – con nai.
  • Wolf /wʊlf/ – con sói.
  • Fox /fɑːks/ – động vật cáo.
  • Bear /ber/ – con gấu.
  • Tiger /ˈtaɪɡər/ – hổ.
  • Pig /pɪɡ/ – con heo.
  • Boar (wild boar) /bɔːʳ/ – lợn hoang.
  • Bat /bæt/ – động vật thuộc họ dơi.
  • Beaver /ˈbiːvər/ – con động vật đuôi lớn.
  • Skunk /skʌŋk/ – động vật có mùi hôi.
  • Kangaroo /ˌkæŋɡəˈruː/ – loài động vật có túi.
  • Panda /ˈpændə/ – gấu trúc.
  • Porcupine /ˈpɔːrkjupaɪn/ – con nhím.
  • Gấu bắc cực /pəʊl beəʳ/
  • Bird /bɜːrd/ – con chim.
  • Pigeon /ˈpɪdʒɪn/- là loài chim bồ câu.
  • Eagle /ˈiːɡl/ – đại bàng.
  • Owl /aʊl/ – con mèo.
  • Falcon /ˈfælkən/ – chim ưng.
  • Dove /dʌv/ – chim bồ câu.
  • Sparrow /ˈspæroʊ/ – chim sẻ.
  • Crow /kroʊ/ – con quạ.
  • Duck /dʌk/ – con vịt.
  • Penguin /ˈpeŋɡwɪn/ – con chim cánh cụt.
  • Đà điểu /ˈɑːstrɪtʃ/ – đà điểu.
  • Parrot /ˈpærət/ – con chim vẹt.
  • Swan /swɑːn/ – con chim thiên nga.
  • Stork /stɔːrk/ – cò.
  • Bull /bʊl/ – con bò đực.
  • Cow /kaʊ/ – bò cái.
  • Calf /kæf/ – con bê.
  • Chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ – thịt gà.
  • Chick /tʃɪk/ – gà non.
  • Cat /kæt/ – con mèo.
  • Chó – động vật thuộc họ Canidae.
  • Donkey /ˈdɔːŋki/ – con lừa.
  • Horse /hɔːrs/ – con ngựa.
  • Sheep /ʃiːp/ – động vật có lông cừu.
  • Piglet /ˈpɪg.Lət/ – lợn non.
  • Hen /hen/ – gà mái.
  • Rooster /ˈruːstər/ – gà trống – cock /kɑːk/.
  • Goat /ɡoʊt/ – con dê.
  • Buffalo /ˈbʌfəloʊ/ – con gia súc có hình dạng tương tự như trâu.
  • Ant /ænt/ – côn trùng nhỏ có hình dáng giống kiến.
  • Grasshopper /ˈɡræshɑːpər/ – là tên khác của châu chấu.
  • Scorpion /ˈskɔːrpiən/ – loài động vật bọ cạp.
  • Bay /flaɪ/ – con ruồi.
  • Bee /biː/ – con ong.
  • Spider /ˈspaɪdər/ – con nhện.
  • Snail /sneɪl/ – ốc sên.
  • Mosquito /məˈskiːtoʊ/ – con côn trùng muỗi.
  • Butterfly /ˈbʌtərflaɪ/ – con côn trùng có hình dạng giống như một bướm.
  • Dragonfly /ˈdræɡənflaɪ/ – con chuồn chuồn.
  • Mantis /ˈmæntɪs/ – côn trùng bọ ngựa.
  • Rùa
  • Crocodile /ˈkrɑːkədaɪl/ – cá sấu.
  • Rồng /ˈdræɡən/ – con rồng.
  • Dinosaurs /ˈdaɪnəsɔːr/ – khủng long.
  • Fish /fɪʃ/ – cá.
  • Seal /siːl/ – hải cẩu.
  • Bạch tuộc /ˈɑːktəpəs/ – con vật biển.
  • Dolphin /ˈdɑːlfɪn/ – loài động vật biển cá heo.
  • Squid /skwɪd/ – mực ống.
  • Cá mập /ʃɑːrk/ – con vật biển
  • Jellyfish /ˈdʒelifɪʃ/ – con sứa.
  • Seahorse /ˈsiːhɔːrs/ – loài cá có hình dáng giống ngựa.
  • Whale /weɪl/ – động vật biển có kích thước lớn.
  • Starfish /ˈstɑːrfɪʃ/ – sao biển.
  • Shrimp /ʃrɪmp/ – con tôm.
  • Shellfish /ˈʃelfɪʃ/ – hải sản.
  • Cua /kræb/ – cua.
  • Tin mới: 🏆  Cách làm thẻ ATM Vietinbank online: Lấy ngay, miễn phí

    Qua bài viết này, bạn sẽ được biết tên tiếng Anh của loài gấu và một số tên tiếng Anh của các loài động vật khác. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn có hiểu biết sâu hơn về loài gấu và các tên tiếng Anh của các loại động vật.

    Add a comment